Mã ngành 07: Khai thác quặng kim loại
Ngành cấp 2 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc B - KHAI KHOÁNG.
Nội dung theo văn bản
Ngành này gồm: Hoạt động khai thác khoáng kim loại (như quặng sắt), được thực hiện dưới hầm lò, lộ thiên hay dưới đáy biển...
Ngành này cũng gồm: Các hoạt động làm giàu và tán nhỏ quặng như: Việc nghiền, đập, rửa, sàng lọc, tách quặng bằng từ trường, bằng trọng lực, bằng phương pháp ly tâm hoặc phương pháp khác.
Loại trừ
Loại trừ:
- Hoạt động nung pyrit sắt được phân vào nhóm 20119 (Sản xuất hóa chất cơ bản khác);
- Sản xuất ô xít aluni được phân vào nhóm 24202 (Sản xuất kim loại màu);
- Hoạt động của lò cao được phân vào ngành 24 (Sản xuất kim loại).
071 - 0710 - 07100: Khai thác quặng sắt
Nhóm này gồm:
- Các hoạt động khai thác mỏ quặng chiếm giá trị lớn về hàm lượng sắt.
- Các hoạt động làm giàu và thu gom quặng có chứa sắt.
Loại trừ:
- Khai thác mỏ và chế pyrit và pyrrhotite (trừ nung) được phân vào nhóm 08910 (Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón);
- Dịch vụ thu gom và cô đặc quặng thực hiện cho bên thứ ba được phân vào nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác).
Ngành con
Mã tương ứng trong VSIC 2018
| Mã tương ứng | Tên ngành | Quan hệ trong bảng |
|---|---|---|
| 07 | Khai thác quặng kim loại | 1 → 1 |
Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.
Nguồn và phiên bản
- Nguồn
- Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025) - Số hiệu văn bản
- 36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
- Phiên bản VSIC
- VSIC 2018 và VSIC 2025
- Ngày hiệu lực
- 15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
- Ngày dữ liệu được đối chiếu
- 21/09/2026