Mã ngành 11: Sản xuất đồ uống
Ngành cấp 2 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc C - CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO.
Trang này mô tả mã theo VSIC 2025. Dữ liệu doanh nghiệp trên masothuedn.com vẫn theo mã VSIC 2018 như nguồn công bố; cùng một dãy số có thể có nghĩa khác giữa hai hệ.
Nội dung theo văn bản
Ngành này gồm: Sản xuất đồ uống như đồ uống không cồn và nước khoáng, sản xuất đồ uống có cồn chủ yếu thông qua lên men, bia và rượu, sản xuất đồ uống có cồn qua chưng cất.
Ngành này cũng gồm: Sản xuất mạch nha ủ men bia.
Loại trừ
Loại trừ:
- Sản xuất nước rau, quả được phân vào nhóm 1030 (Chế biến và bảo quảnrau quả);
- Sản xuất đồ uống có sữa được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa);
- Sản xuất chè được phân vào nhóm 10760 (Sản xuất chè);
- Sản xuất cà phê được phân vào nhóm 10770 (Sản xuất cà phê).
Ngành con
- 110 Sản xuất đồ uống
Mã tương ứng trong VSIC 2018
| Mã tương ứng | Tên ngành | Quan hệ trong bảng |
|---|---|---|
| 11 | Sản xuất đồ uống | 1 → 1 |
Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.
Nguồn và phiên bản
- Nguồn
- Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025) - Số hiệu văn bản
- 36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
- Phiên bản VSIC
- VSIC 2018 và VSIC 2025
- Ngày hiệu lực
- 15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
- Ngày dữ liệu được đối chiếu
- 21/09/2026