Mã ngành 2393: Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
Ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc 239 - Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu.
Nội dung theo văn bản
Nhóm này gồm:
- Sản xuất bộ đồ ăn bằng gốm sứ và các vật dụng khác trong nhà và nhà vệ sinh;
- Sản xuất các tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm sứ khác;
- Sản xuất các vật liệu cách điện và các đồ đạc cách điện bằng gốm sứ;
- Sản xuất nam châm gốm/ferit;
- Sản xuất các sản phẩm gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, hóa học và công nghiệp;
- Sản xuất chai, lọ, bình và các sản phẩm tương tự bằng gốm sứ được sử dụng cho việc vận chuyển và đóng gói hàng hóa;
- Sản xuất đồ nội thất bằng gốm sứ;
- Sản xuất thiết bị vệ sinh cố định bằng gốm sứ.
- Sản xuất các sản phẩm bằng gốm sứ chưa được phân vào đâu.
Loại trừ
Loại trừ:
- Sản xuất đá nhân tạo (ví dụ đá hoa cẩm thạch) được phân vào nhóm 2220 (Sản xuất sản phẩm từ plastic);
- Sản xuất hàng hóa bằng gốm chịu lửa được phân vào nhóm 23910 (Sản xuất sản phẩm chịu lửa);
- Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm được phân vào nhóm 23920 (Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét);
- Sản xuất nam châm vĩnh cửu bằng kim loại được phân vào nhóm 25999 (Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu);
- Sản xuất đồ nữ trang giả được phân vào nhóm 32120 (Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan);
- Sản xuất đồ chơi bằng gốm được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi);
- Sản xuất răng giả được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa).
Ngành con
Mã tương ứng trong VSIC 2018
| Mã tương ứng | Tên ngành | Quan hệ trong bảng |
|---|---|---|
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | 1 → 1 |
Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.
Nguồn và phiên bản
- Nguồn
- Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025) - Số hiệu văn bản
- 36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
- Phiên bản VSIC
- VSIC 2018 và VSIC 2025
- Ngày hiệu lực
- 15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
- Ngày dữ liệu được đối chiếu
- 21/09/2026