Mã ngành 46: Bán buôn
Ngành cấp 2 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc G - BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ.
Nội dung theo văn bản
Ngành này bao gồm bán buôn hàng hóa vật chất bằng tài khoản riêng hoặc trên cơ sở phí hoặc hợp đồng liên quan đến bán buôn trong nước cũng như bán buôn quốc tế (xuất khẩu, nhập khẩu), bao gồm cả bán buôn qua internet.
Cụ thể:
- Bán buôn tự doanh nghĩa là sở hữu hàng hóa được giao dịch cho đến khi quyền sở hữu được chuyển giao cho người mua. Trường hợp giao dịch hàng hóa quá cảnh, hàng hóa ủy thác mà đại lý được ủy thác sở hữu hàng hóa trong quá trình vận chuyển được phân vào các nhóm từ 462 đến 469;
- Bán buôn trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (nhóm 461), bán buôn chuyên doanh (từ nhóm 462 đến nhóm 467) và bán buôn không chuyên doanh (nhóm 469).
Ngành này cũng gồm: Bán buôn ô tô, xe máy và các bộ phận, phụ tùng, thiết bị liên quan.
Loại trừ
Loại trừ:
- Bán điện được phân vào nhóm 3513 (Truyền tải và phân phối điện);
- Bán nhiên liệu khí cung cấp năng lượng qua các đường ống chính, được phân vào nhóm 3520 (Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống);
- Cho thuê hàng hóa được phân vào ngành 77 (Cho thuê hoạt động);
- Đóng gói hàng hóa rắn và đóng chai hàng hóa lỏng hoặc khí, kể cả pha trộn hoặc lọc theo yêu cầu của bên mua được phân vào nhóm 82920 (Dịch vụ đóng gói).
Ngành con
- 461 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- 462 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- 463 Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
- 464 Bán buôn đồ dùng gia đình
- 465 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy
- 466 Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ
- 467 Bán buôn chuyên doanh khác
- 469 Bán buôn tổng hợp
Mã tương ứng trong VSIC 2018
| Mã tương ứng | Tên ngành | Quan hệ trong bảng |
|---|---|---|
| 45 (*) | Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | nhiều ↔ nhiều |
| 46 (*) | Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | 1 → nhiều |
Cần đối chiếu hoạt động thực tế để chọn mã phù hợp. Bảng chính thức thể hiện quan hệ tách, gộp hoặc có đánh dấu (*); chúng tôi không chọn hộ.
Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.
Nguồn và phiên bản
- Nguồn
- Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025) - Số hiệu văn bản
- 36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
- Phiên bản VSIC
- VSIC 2018 và VSIC 2025
- Ngày hiệu lực
- 15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
- Ngày dữ liệu được đối chiếu
- 21/09/2026