masothuednTRA CỨU DOANH NGHIỆP

Mã ngành 47210: Bán lẻ lương thực

Ngành cấp 5 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc 4721 - Bán lẻ lương thực.

Trang này mô tả mã theo VSIC 2025. Dữ liệu doanh nghiệp trên masothuedn.com vẫn theo mã VSIC 2018 như nguồn công bố; cùng một dãy số có thể có nghĩa khác giữa hai hệ.

Nội dung theo văn bản

Nhóm này gồm: Bán lẻ gạo, lúa mỳ, bột mỳ, ngô...

Loại trừ

Loại trừ:

- Sản xuất và bán lẻ lương thực do cùng một đơn vị thực hiện được phân vào nhóm 10 (Sản xuất, chế biến thực phẩm), ví dụ: Xay, xát, đánh bóng, hồ gạo và bán được phân vào nhóm 10611 (Xay xát); Sản xuất bột gạo, bột mỳ, bột ngô và bán được phân vào nhóm 10612 (Sản xuất bột thô)…;

- Chế biến lương thực, thực phẩm phục vụ tiêu dùng ngay được phân vào ngành 56 (Dịch vụ ăn uống).

Mã tương ứng trong VSIC 2018

Mã VSIC 2018 tương ứng với 47210 theo bảng chuyển đổi chính thức
Mã tương ứngTên ngànhQuan hệ trong bảng
47210 (*)Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanhnhiều ↔ nhiều
47811 (*)Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợnhiều ↔ nhiều
47910 (*)Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internetnhiều ↔ nhiều
47990 (*)Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâunhiều ↔ nhiều

Cần đối chiếu hoạt động thực tế để chọn mã phù hợp. Bảng chính thức thể hiện quan hệ tách, gộp hoặc có đánh dấu (*); chúng tôi không chọn hộ.

Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.

Nguồn và phiên bản

Nguồn
Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025)
Số hiệu văn bản
36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
Phiên bản VSIC
VSIC 2018 và VSIC 2025
Ngày hiệu lực
15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
Ngày dữ liệu được đối chiếu
21/09/2026
Mã ngành 47210 - Bán lẻ lương thực (VSIC 2025) | masothuedn.com