Mã ngành 4763: Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
Ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc 476 - Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí.
Nội dung theo văn bản
Nhóm này gồm:
- Bán lẻ trò chơi và đồ chơi được làm từ mọi chất liệu;
- Bán lẻ đồ dùng dự tiệc, ví dụ: mặt nạ, đồ hóa trang, món quà tặng trong bữa tiệc, vật phẩm ma thuật;
Nhóm này cũng gồm: Bán lẻ đồ chơi máy bay không người lái.
Loại trừ
Loại trừ:
- Bán lẻ máy chơi trò chơi điện tử video và trò chơi điện tử video được cung cấp trên phương tiện vật lý được phân vào nhóm 47400 (Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông);
- Bán lẻ trò chơi và đồ chơi đã qua sử dụng được phân vào nhóm 4774 (Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng);
- Phân phối trò chơi điện tử video thông qua phát trực tuyến và tải xuống bởi nhà xuất bản trò chơi được phân vào nhóm 58210 (Xuất bản trò chơi điện tử);
- Phân phối âm thanh thông qua phát trực tuyến và tải xuống bởi nhà xuất bản âm nhạc được phân vào nhóm 59200 (Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc);
- Ấn bản/xuất bản trò chơi điện tử, trò chơi cờ bàn (board game) được phân vào nhóm 5819 (Hoạt động xuất bản khác);
- Nền tảng phân phối nội dung cho trò chơi điện tử được phân vào nhóm 60390 (Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác).
Ngành con
- 47630 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
Mã tương ứng trong VSIC 2018
| Mã tương ứng | Tên ngành | Quan hệ trong bảng |
|---|---|---|
| 4764 (*) | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4785 (*) | Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ | nhiều ↔ nhiều |
| 4791 (*) | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | nhiều ↔ nhiều |
| 4799 (*) | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | nhiều ↔ nhiều |
Cần đối chiếu hoạt động thực tế để chọn mã phù hợp. Bảng chính thức thể hiện quan hệ tách, gộp hoặc có đánh dấu (*); chúng tôi không chọn hộ.
Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.
Nguồn và phiên bản
- Nguồn
- Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025) - Số hiệu văn bản
- 36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
- Phiên bản VSIC
- VSIC 2018 và VSIC 2025
- Ngày hiệu lực
- 15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
- Ngày dữ liệu được đối chiếu
- 21/09/2026