Mã ngành 478: Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ
Ngành cấp 3 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc 47 - Bán lẻ.
Nội dung theo văn bản
Nhóm này gồm: Bán lẻ xe ô tô, mô tô, xe máy (loại mới và loại đã qua sử dụng) và các loại phụ tùng, linh kiện, vật tư, dụng cụ và phụ kiện cho xe ô tô, mô tô, xe máy, như: Săm, lốp, bugi, ắc quy, đèn, thiết bị sạc, các thiết bị điện...
Nhóm này cũng gồm:
- Bán lẻ phụ tùng, phụ kiện đã qua sử dụng sau khi tháo dỡ ô tô, mô tô, xe máy;
- Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô điện, mô tô điện, xe máy điện.
Loại trừ
Loại trừ:
- Dịch vụ trung gian bán buôn ô tô, mô tô, xe máy được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);
- Dịch vụ trung gian bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ);
- Dịch vụ vận tải hành khách theo yêu cầu bằng ô tô, mô tô, xe máy kèm người lái được phân vào nhóm 4931 (Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)), 4932 (Vận tải hành khách đường bộ khác);
- Cho thuê xe có động cơ không kèm người lái được phân vào nhóm 7710 (Cho thuê xe có động cơ);
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 953 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).
Ngành con
Mã tương ứng trong VSIC 2018
| Mã tương ứng | Tên ngành | Quan hệ trong bảng |
|---|---|---|
| 451 (*) | Bán ô tô và xe có động cơ khác | nhiều ↔ nhiều |
| 453 (*) | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | nhiều ↔ nhiều |
| 454 (*) | Bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | nhiều ↔ nhiều |
| 477 (*) | Bán lẻ hàng hóa khác trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
Cần đối chiếu hoạt động thực tế để chọn mã phù hợp. Bảng chính thức thể hiện quan hệ tách, gộp hoặc có đánh dấu (*); chúng tôi không chọn hộ.
Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.
Nguồn và phiên bản
- Nguồn
- Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025) - Số hiệu văn bản
- 36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
- Phiên bản VSIC
- VSIC 2018 và VSIC 2025
- Ngày hiệu lực
- 15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
- Ngày dữ liệu được đối chiếu
- 21/09/2026