Mã ngành 52310: Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
Ngành cấp 5 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc 5231 - Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa.
Nội dung theo văn bản
Nhóm này gồm hoạt động dịch vụ trung gian vận tải hàng hóa, thông qua việc kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ vận tải để thu phí hoặc hoa hồng mà không có bên trung gian cung cấp dịch vụ vận tải hàng hóa được trung gian. Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: từ điện thoại, thư,...). Phí hoặc hoa hồng có thể được thu từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ vận tải hàng hóa. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu khác như doanh thu từ quảng cáo.
Bao gồm:
- Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển và máy bay;
- Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa;
- Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không;
- Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng;
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng.
Loại trừ
Loại trừ:
- Môi giới việc mua, bán vé chỗ ngồi cho hành khách trên tàu thủy và máy bay được phân vào nhóm 52320 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách);
- Vận tải hàng hóa được phân vào ngành 49 (Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải bằng đường ống), ngành 50 (Vận tải đường thủy), ngành 51 (Vận tải hàng không).
Mã tương ứng trong VSIC 2018
| Mã tương ứng | Tên ngành | Quan hệ trong bảng |
|---|---|---|
| 52210 (*) | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt | nhiều ↔ nhiều |
| 52221 (*) | Hoạt động điều hành cảng biển | nhiều ↔ nhiều |
| 52222 (*) | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương | nhiều ↔ nhiều |
| 52223 (*) | Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa | nhiều ↔ nhiều |
| 52224 (*) | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa | nhiều ↔ nhiều |
| 52231 (*) | Dịch vụ điều hành bay | nhiều ↔ nhiều |
| 52232 (*) | Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không | nhiều ↔ nhiều |
| 52239 (*) | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không | nhiều ↔ nhiều |
| 52241 (*) | Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt | nhiều ↔ nhiều |
| 52242 (*) | Bốc xếp hàng hóa đường bộ | nhiều ↔ nhiều |
| 52243 (*) | Bốc xếp hàng hóa cảng biển | nhiều ↔ nhiều |
| 52244 (*) | Bốc xếp hàng hóa cảng sông | nhiều ↔ nhiều |
| 52245 (*) | Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không | nhiều ↔ nhiều |
| 52249 (*) | Bốc xếp hàng hóa loại khác | nhiều ↔ nhiều |
| 52251 (*) | Hoạt động điều hành bến xe | nhiều ↔ nhiều |
| 52252 (*) | Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ | nhiều ↔ nhiều |
| 52253 (*) | Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ | nhiều ↔ nhiều |
| 52259 (*) | Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ | nhiều ↔ nhiều |
| 52291 (*) | Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển | nhiều ↔ nhiều |
| 52292 (*) | Logistics | nhiều ↔ nhiều |
| 52299 (*) | Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu | nhiều ↔ nhiều |
Cần đối chiếu hoạt động thực tế để chọn mã phù hợp. Bảng chính thức thể hiện quan hệ tách, gộp hoặc có đánh dấu (*); chúng tôi không chọn hộ.
Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.
Nguồn và phiên bản
- Nguồn
- Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025) - Số hiệu văn bản
- 36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
- Phiên bản VSIC
- VSIC 2018 và VSIC 2025
- Ngày hiệu lực
- 15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
- Ngày dữ liệu được đối chiếu
- 21/09/2026