Mã ngành 5819: Hoạt động xuất bản khác
Ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc 581 - Xuất bản sách, báo, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác.
Nội dung theo văn bản
Ngành này gồm:
- Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ, như danh mục thư, niên giám điện thoại;
- Các sách hướng dẫn và các tài liệu khác, như các hướng dẫn pháp luật, hướng dẫn sử dụng thuốc…;
- Catalog; ảnh, bản khắc và bưu thiếp; thiệp chúc mừng; lịch; mẫu đơn; áp phích quảng cáo; các bản sao chép tác phẩm nghệ thuật; tài liệu quảng cáo và các tài liệu khác;
- Các con số thống kê hoặc các thông tin khác;
- Tệp dữ liệu/cơ sở dữ liệu mà không kèm theo dịch vụ xử lý dữ liệu.
Hoạt động xuất bản khác có thể được thực hiện dưới các hình thức in ấn, điện tử, kỹ thuật số hoặc bất kỳ hình thức nào.
Loại trừ
Loại trừ:
- Bán lẻ phần mềm trên phương tiện vật lý được phân vào nhóm 47400 (Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông);
- Xuất bản báo quảng cáo được phân vào nhóm 58120 (Xuất bản báo);
- Sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình được phân vào nhóm 5911 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);
- Xuất bản phần mềm được phân vào nhóm 582 (Xuất bản phần mềm);
- Hoạt động của các trang mạng xã hội, blog, trang wiki và trang web trò chơi/trò chơi điện tử trực tuyến được phân vào nhóm 60390 (Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác);
- Cung cấp dịch vụ lưu trữ được phân vào nhóm 63100 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan);
- Hoạt động của các cổng thông tin tìm kiếm trên web; biên soạn thông tin hoặc các tập dữ liệu mục trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào nhóm 6390 (Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác).
Ngành con
- 58190 Hoạt động xuất bản khác
Mã tương ứng trong VSIC 2018
| Mã tương ứng | Tên ngành | Quan hệ trong bảng |
|---|---|---|
| 5812 (*) | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ | 1 → nhiều |
| 5819 (*) | Hoạt động xuất bản khác | 1 → nhiều |
Cần đối chiếu hoạt động thực tế để chọn mã phù hợp. Bảng chính thức thể hiện quan hệ tách, gộp hoặc có đánh dấu (*); chúng tôi không chọn hộ.
Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.
Nguồn và phiên bản
- Nguồn
- Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025) - Số hiệu văn bản
- 36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
- Phiên bản VSIC
- VSIC 2018 và VSIC 2025
- Ngày hiệu lực
- 15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
- Ngày dữ liệu được đối chiếu
- 21/09/2026