Mã ngành 63: Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các dịch vụ thông tin liên quan khác
Ngành cấp 2 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc K - HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG; LẬP TRÌNH MÁY TÍNH, TƯ VẤN, CƠ SỞ HẠ TẦNG MÁY TÍNH VÀ CÁC DỊCH VỤ THÔNG TIN KHÁC.
Nội dung theo văn bản
Ngành này gồm: Hoạt động cung cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu và lưu trữ (hosting), cũng như hoạt động của các cổng thông tin tìm kiếm trên web và các hoạt động khác chủ yếu liên quan đến cung cấp thông tin.
Loại trừ
Loại trừ: Xuất bản phần mềm được phân vào ngành 58 (Hoạt động xuất bản); Hoạt động viễn thông được phân vào ngành 61 (Hoạt động viễn thông); Lập trình máy tính, thiết kế hệ thống máy tính và dịch vụ quản lý thiết bị máy tính được phân vào ngành 62 (Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động liên quan); Hoạt động thông tấn xã và các trang web trò chơi điện tử/trò chơi điện tử trực tuyến được phân vào ngành 60 (Hoạt động xây dựng chương trình, phát sóng, thông tấn và phân phối nội dung khác); Hoạt động của các trang web cờ bạc được phân vào ngành 92 (Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc); Sửa chữa và bảo dưỡng máy tính và thiết bị liên lạc được phân vào ngành 95 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình; ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).
631 - 6310 - 63100: Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Nhóm này gồm:
- Cung cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, bao gồm việc cung cấp cơ sở hạ tầng đám mây và nền tảng (IaaS, PaaS);
- Điện toán đám mây (trừ xuất bản phần mềm và thiết kế hệ thống máy tính), có hoặc không kết hợp với cung cấp cơ sở hạ tầng;
- Cung cấp cơ sở hạ tầng kỹ thuật liên quan đến dịch vụ phát trực tuyến;
- Xử lý dữ liệu và các hoạt động liên quan như:
+ Xử lý dữ liệu hoàn chỉnh cho khách hàng như: nhập tin, làm sạch dữ liệu, tổng hợp dữ liệu, tạo báo cáo,… từ dữ liệu do khách hàng cung cấp,
+ Tạo các báo cáo chuyên ngành từ dữ liệu do khách hàng cung cấp,
+ Xử lý dữ liệu công nghệ chuỗi khối/sổ cái phân tán (DLT).
- Hoạt động cho thuê dịch vụ lưu trữ chuyên biệt, như:
+ Cho thuê dịch vụ lưu trữ web,
+ Cho thuê dịch vụ lưu trữ ứng dụng.
- Cung cấp cơ sở hạ tầng máy chủ lớn theo hình thức chia sẻ thời gian sử dụng cho các khách hàng (general time-share);.
- Số hóa các tập tin (để xử lý thêm, xử lý tiếp dữ liệu);
- Cung cấp dịch vụ nhập liệu dữ liệu;
- Hoạt động cho thuê chỗ đặt trung tâm dữ liệu, ví dụ như cho thuê máy chủ và không gian mạng trong các trung tâm dữ liệu;
- Dịch vụ lưu trữ dữ liệu máy tính.
Nhóm này cũng gồm phát hành tài sản mã hóa không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành).
Loại trừ:
- Xuất bản phần mềm được phân vào nhóm 582 (Xuất bản phần mềm);
- Dịch vụ hậu kỳ để chuyển đổi nội dung video thành các định dạng phát trực tuyến được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);
- Dịch vụ hậu kỳ để chuyển đổi nội dung âm thanh thành các định dạng phát trực tuyến được phân vào nhóm 59200 (Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc);
- Dịch vụ phân phối phát trực tuyến âm thanh theo yêu cầu của bên thứ ba được phân vào nhóm 60100 (Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh);
- Dịch vụ phân phối phát trực tuyến video theo yêu cầu của bên thứ ba được phân vào nhóm 6020 (Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video);
- Thiết kế hệ thống máy tính được phân vào nhóm 62200 (Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính);
- Phát hành tiền kỹ thuật số được phân vào nhóm 64110 (Hoạt động Ngân hàng trung ương);
- Phát hành tài sản mã hóa kèm nghĩa vụ nợ tương ứng (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành) được phân vào nhóm 64990 (Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí));
- Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính và thiết bị liên lạc được phân vào nhóm 9510 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông);
- Lưu trữ điện tử các tài liệu lưu trữ để công chúng truy cập được phân vào nhóm 91120 (Hoạt động lưu trữ).
Ngành con
Mã tương ứng trong VSIC 2018
| Mã tương ứng | Tên ngành | Quan hệ trong bảng |
|---|---|---|
| 63 | Hoạt động dịch vụ thông tin | nhiều → 1 |
Cần đối chiếu hoạt động thực tế để chọn mã phù hợp. Bảng chính thức thể hiện quan hệ tách, gộp hoặc có đánh dấu (*); chúng tôi không chọn hộ.
Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.
Nguồn và phiên bản
- Nguồn
- Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025) - Số hiệu văn bản
- 36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
- Phiên bản VSIC
- VSIC 2018 và VSIC 2025
- Ngày hiệu lực
- 15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
- Ngày dữ liệu được đối chiếu
- 21/09/2026