Mã ngành 6513: Bảo hiểm sức khỏe
Ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc 651 - Bảo hiểm.
Nội dung theo văn bản
Nhóm này gồm: Việc cung cấp các dịch vụ bảo hiểm như: bảo hiểm sức khỏe, thân thể và bảo hiểm chi phí y tế…
652 - 6520 - 65200: Tái bảo hiểm
Nhóm này gồm: Các hoạt động bảo hiểm toàn bộ hoặc một phần rủi ro từ các hoạt động bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm khác.
Nhóm này cũng gồm: Hoạt động tái bảo hiểm hữu hạn.
653 - 6530 - 65300: Hoạt động quỹ hưu trí
Nhóm này gồm: Việc cung cấp các phúc lợi thu nhập hưu trí cho người lao động hoặc các cá nhân tham gia đóng góp quỹ hưu trí.
Bao gồm: Lập kế hoạch lương hưu với các phúc lợi xác định, cũng như các đóng góp xác định.
Cụ thể:
- Cung cấp kế hoạch phúc lợi cho người lao động;
- Cung cấp quỹ và kế hoạch lương hưu;
- Cung cấp kế hoạch nghỉ hưu.
Loại trừ
Loại trừ:
- Quản lý quỹ hưu trí được phân vào nhóm 66300 (Hoạt động quản lý quỹ);
- Kế hoạch bảo đảm xã hội bắt buộc được phân vào nhóm 84300 (Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc).
Ngành con
- 65130 Bảo hiểm sức khỏe
Mã tương ứng trong VSIC 2018
| Mã tương ứng | Tên ngành | Quan hệ trong bảng |
|---|---|---|
| 6513 | Bảo hiểm sức khỏe | 1 → 1 |
Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.
Nguồn và phiên bản
- Nguồn
- Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025) - Số hiệu văn bản
- 36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
- Phiên bản VSIC
- VSIC 2018 và VSIC 2025
- Ngày hiệu lực
- 15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
- Ngày dữ liệu được đối chiếu
- 21/09/2026