Mã ngành 81290: Dịch vụ vệ sinh khác
Ngành cấp 5 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc 8129 - Dịch vụ vệ sinh khác.
Nội dung theo văn bản
Nhóm này gồm:
- Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, tòa nhà bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan, các cơ sở kinh doanh, các tòa dân cư và các khu nhà đa mục tiêu khác;
- Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống;
- Vệ sinh và bảo dưỡng bể bơi;
- Vệ sinh chai lọ;
- Vệ sinh máy móc công nghiệp;
- Vệ sinh tàu hỏa, xe buýt, máy bay...;
- Vệ sinh mặt đường và tàu chở dầu trên mặt biển;
- Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng;
- Quét đường và cào tuyết;
- Vệ sinh các tòa nhà mới ngay sau khi xây dựng;
- Vệ sinh hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho bên ngoài tòa nhà;
- Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu.
Loại trừ
Loại trừ:
- Tiêu diệt sâu bệnh nông nghiệp được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt);
- Vệ sinh cống rãnh được phân vào nhóm 3700 (Thoát nước và xử lý nước thải);
- Vệ sinh ô tô, rửa xe được phân vào nhóm 95310 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác).
813 - 8130 - 81300: Dịch vụ cảnh quan
Nhóm này gồm:
- Trồng cây, chăm sóc và duy trì:
+ Công viên và vườn hoa,
+ Nhà riêng và công cộng,
+ Công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ...),
+ Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang...),
+ Cây trên trục cao tốc (đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng),
+ Tòa nhà công nghiệp và thương mại.
- Trồng, chăm sóc và duy trì cây xanh cho:
+ Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà),
+ Sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf),
+ Vùng nước tĩnh và động (bồn, vùng nước đối lưu, ao, bể bơi, mương, sông, suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải),
+ Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng...
- Bảo vệ và phục hồi cảnh quan, ví dụ như công viên, vườn, các công trình kỹ thuật sinh thái nhằm mục đích bảo tồn sinh thái các địa điểm.
Nhóm này cũng gồm:
- Các hoạt động liên quan đến chăm sóc cây cảnh và phục hồi rừng tự nhiên, ví dụ như kỹ thuật trồng trọt, phục hồi hệ sinh thái tự nhiên…;
- Hoạt động kiểm soát xói mòn ở môi trường miền núi, hồ, bờ sông…;
- Tạo và di dời môi trường sống của các loài, ví dụ như hộp làm tổ, nơi trú ẩn, nơi trú đông;
- Các hoạt động phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với sự xâm nhập và lây lan của các loài xâm lấn trong hệ động vật và thực vật;
- Quản lý môi trường, ví dụ như thực hiện các biện pháp bảo vệ và duy trì cho các cồn cát, đồng cỏ, đất ngập nước hoặc các khu vực nhạy cảm với môi trường khác, chăn thả bảo tồn…
Loại trừ:
- Hoạt động bảo vệ hoặc phục hồi đất nông nghiệp và đất lâm nghiệp được phân vào ngành 01 (Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan), ngành 02 (Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan);
- Sản phẩm thương mại và trồng cây thương mại được phân vào ngành 01 (Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan), ngành 02 (Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan);
- Ươm cây và ươm cây rừng được phân vào nhóm 013 (Nhân và chăm sóc giống cây nông nghiệp), 0210 (Trổng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp);
- Hoạt động duy trì trong điều kiện môi trường tốt để sử dụng cho sản xuất nông nghiệp được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt);
- Phục hồi hệ sinh thái biển được phân vào nhóm 033 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản);
- Hoạt động xây dựng cho mục đích tạo cảnh quan được phân vào ngành F (Xây dựng);
- Thiết kế cảnh quan và các hoạt động kiến trúc được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);
- Hoạt động của các công viên quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên…, bao gồm cả bảo tồn và duy trì được phân vào nhóm 914 (Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn thiên nhiên).
Mã tương ứng trong VSIC 2018
| Mã tương ứng | Tên ngành | Quan hệ trong bảng |
|---|---|---|
| 81290 | Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt | 1 → 1 |
Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.
Nguồn và phiên bản
- Nguồn
- Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025) - Số hiệu văn bản
- 36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
- Phiên bản VSIC
- VSIC 2018 và VSIC 2025
- Ngày hiệu lực
- 15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
- Ngày dữ liệu được đối chiếu
- 21/09/2026