Mã ngành 46101: Đại lý bán hàng hóa
Ngành cấp 5 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.
Nội dung theo văn bản
Nhóm này gồm:
- Hoạt động đại lý bán hàng hưởng hoa hồng thực hiện theo ủy quyền hoặc nhân danh tài khoản giao dịch của bên ủy quyền hoặc giao đại lý về các loại hàng hóa mà không sở hữu hàng hóa được trung gian tại bất kỳ thời điểm nào;
- Hoạt động của các tổ chức đấu giá.
Nhóm này cũng gồm: Hoạt động của các đơn vị mua sắm tập trung nếu các đơn vị này chỉ là trung gian và không sở hữu hàng hóa.
Loại trừ
Loại trừ:
- Bán buôn qua tài khoản của mình được phân vào các nhóm từ 4620 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống) đến 4690 (Bán buôn tổng hợp);
- Hoạt động của các đại lý hoa hồng sở hữu hàng hóa, ngay cả khi các đại lý này thay mặt cho bên thứ ba thực hiện được phân vào các nhóm từ 4620 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống) đến 4690 (Bán buôn tổng hợp);
- Hoạt động của các tổ chức đấu giá bán buôn hàng hóa thuộc sở hữu của bên thứ ba được phân vào các nhóm từ 4620 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống) đến 4690 (Bán buôn tổng hợp);
- Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ);
- Hoạt động của các đại lý bảo hiểm được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm);
- Hoạt động của các dịch vụ trung gian bất động sản được phân vào nhóm 68210 (Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản).
Mã tương ứng trong VSIC 2018
| Mã tương ứng | Tên ngành | Quan hệ trong bảng |
|---|---|---|
| 45131 (*) | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | nhiều ↔ nhiều |
| 45139 (*) | Đại lý xe có động cơ khác | nhiều ↔ nhiều |
| 45303 (*) | Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | nhiều ↔ nhiều |
| 45413 (*) | Đại lý mô tô, xe máy | nhiều ↔ nhiều |
| 45433 (*) | Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | nhiều ↔ nhiều |
| 46101 (*) | Đại lý bán hàng hóa | 1 → nhiều |
Cần đối chiếu hoạt động thực tế để chọn mã phù hợp. Bảng chính thức thể hiện quan hệ tách, gộp hoặc có đánh dấu (*); chúng tôi không chọn hộ.
Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.
Nguồn và phiên bản
- Nguồn
- Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025) - Số hiệu văn bản
- 36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
- Phiên bản VSIC
- VSIC 2018 và VSIC 2025
- Ngày hiệu lực
- 15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
- Ngày dữ liệu được đối chiếu
- 21/09/2026