Mã ngành 4790: Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025). Thuộc 479 - Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ.
Trang này mô tả mã theo VSIC 2025. Dữ liệu doanh nghiệp trên masothuedn.com vẫn theo mã VSIC 2018 như nguồn công bố; cùng một dãy số có thể có nghĩa khác giữa hai hệ.
Ngành con
Mã tương ứng trong VSIC 2018
| Mã tương ứng | Tên ngành | Quan hệ trong bảng |
|---|---|---|
| 4711 (*) | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | nhiều ↔ nhiều |
| 4719 (*) | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | nhiều ↔ nhiều |
| 4721 (*) | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4722 (*) | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4723 (*) | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4724 (*) | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4730 (*) | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4741 (*) | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4742 (*) | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4751 (*) | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4752 (*) | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4753 (*) | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4759 (*) | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4761 (*) | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4762 (*) | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4763 (*) | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4764 (*) | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4771 (*) | Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4772 (*) | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4773 (*) | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4774 (*) | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | nhiều ↔ nhiều |
| 4781 (*) | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | nhiều ↔ nhiều |
| 4782 (*) | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày, dép lưu động hoặc tại chợ | nhiều ↔ nhiều |
| 4783 (*) | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ | nhiều ↔ nhiều |
| 4784 (*) | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ | nhiều ↔ nhiều |
| 4785 (*) | Bán lẻ hàng văn hoá, giải trí lưu động hoặc tại chợ | nhiều ↔ nhiều |
| 4789 (*) | Bán lẻ hàng hoá khác lưu động hoặc tại chợ | nhiều ↔ nhiều |
| 4791 (*) | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | nhiều ↔ nhiều |
| 4799 (*) | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | nhiều ↔ nhiều |
Cần đối chiếu hoạt động thực tế để chọn mã phù hợp. Bảng chính thức thể hiện quan hệ tách, gộp hoặc có đánh dấu (*); chúng tôi không chọn hộ.
Tra ngược từ mã cũ: công cụ chuyển đổi mã ngành 2018 - 2025.
Nguồn và phiên bản
- Nguồn
- Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục I và II (bản đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2025, kèm Công văn 3061/CTK-CSCL của Cục Thống kê (đăng ngày 26/12/2025) - Số hiệu văn bản
- 36/2025/QĐ-TTg; Công văn 3061/CTK-CSCL (bảng chuyển đổi)
- Phiên bản VSIC
- VSIC 2018 và VSIC 2025
- Ngày hiệu lực
- 15/11/2025 (Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg)
- Ngày dữ liệu được đối chiếu
- 21/09/2026